TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scooter

danh từ giống đực
/ˈsku.ter/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scooter

scooter nghĩa là xe xcutơ, xe tay ga.

Nghĩa của scooter

Danh từ · giống đực

  1. Xe xcutơ, xe tay ga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motor scooter; a type of flat-bottomed, buoyant ice yacht, designed to travel over ice

Câu hỏi thường gặp

scooter nghĩa là gì?

scooter (danh từ) nghĩa là xe xcutơ, xe tay ga.

scooter là giống đực hay giống cái?

scooter là danh từ giống đực: lo scooter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.