scooter
danh từ giống đực
/ˈsku.ter/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scooter
scooter nghĩa là xe xcutơ, xe tay ga.
Nghĩa của scooter
Danh từ · giống đực
- Xe xcutơ, xe tay ga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motor scooter; a type of flat-bottomed, buoyant ice yacht, designed to travel over ice
Câu hỏi thường gặp
scooter nghĩa là gì?
scooter (danh từ) nghĩa là xe xcutơ, xe tay ga.
scooter là giống đực hay giống cái?
scooter là danh từ giống đực: lo scooter.