scoprimento
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scoprimento · số nhiều: gli scoprimenti
scoprimento nghĩa là khám phá.
Nghĩa của scoprimento
Danh từ · giống đực
- Khám phá.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoprimento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unveiling; discovery
Câu hỏi thường gặp
scoprimento nghĩa là gì?
scoprimento (danh từ) nghĩa là khám phá.
scoprimento là giống đực hay giống cái?
scoprimento là danh từ giống đực: lo scoprimento, số nhiều gli scoprimenti.