TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scoprimento

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scoprimento · số nhiều: gli scoprimenti

scoprimento nghĩa là khám phá.

Nghĩa của scoprimento

Danh từ · giống đực

  1. Khám phá.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoprimento

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unveiling; discovery

Câu hỏi thường gặp

scoprimento nghĩa là gì?

scoprimento (danh từ) nghĩa là khám phá.

scoprimento là giống đực hay giống cái?

scoprimento là danh từ giống đực: lo scoprimento, số nhiều gli scoprimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.