scorta
/ˈskɔr.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scorta · số nhiều: le scorte
scorta nghĩa là kho dự trữ.
Nghĩa của scorta
Danh từ · giống cái
- Kho dự trữ.
Họ từ của scorta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ escort (especially military, etc.); supply, hoard
Câu hỏi thường gặp
scorta nghĩa là gì?
scorta (danh từ) nghĩa là kho dự trữ.
scorta là giống đực hay giống cái?
scorta là danh từ giống cái: la scorta, số nhiều le scorte.