TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scorta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈskɔr.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scorta · số nhiều: le scorte

scorta nghĩa là kho dự trữ.

Nghĩa của scorta

Danh từ · giống cái

  1. Kho dự trữ.

Họ từ của scorta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ escort (especially military, etc.); supply, hoard

Câu hỏi thường gặp

scorta nghĩa là gì?

scorta (danh từ) nghĩa là kho dự trữ.

scorta là giống đực hay giống cái?

scorta là danh từ giống cái: la scorta, số nhiều le scorte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.