scuderia
danh từ giống cái
/sku.deˈri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scuderia · số nhiều: le scuderie
scuderia nghĩa là chuồng, chuồng ngựa.
Nghĩa của scuderia
Danh từ · giống cái
- Chuồng, chuồng ngựa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stable (building for lodging and feeding horses); an organization for the breeding and training of racehorses; racing team
Câu hỏi thường gặp
scuderia nghĩa là gì?
scuderia (danh từ) nghĩa là chuồng, chuồng ngựa.
scuderia là giống đực hay giống cái?
scuderia là danh từ giống cái: la scuderia, số nhiều le scuderie.