TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scuderia

danh từ giống cái
/sku.deˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scuderia · số nhiều: le scuderie

scuderia nghĩa là chuồng, chuồng ngựa.

Nghĩa của scuderia

Danh từ · giống cái

  1. Chuồng, chuồng ngựa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stable (building for lodging and feeding horses); an organization for the breeding and training of racehorses; racing team

Câu hỏi thường gặp

scuderia nghĩa là gì?

scuderia (danh từ) nghĩa là chuồng, chuồng ngựa.

scuderia là giống đực hay giống cái?

scuderia là danh từ giống cái: la scuderia, số nhiều le scuderie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.