sebo
danh từ giống đực
/ˈsɛ.bo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sebo · số nhiều: i sebi
sebo nghĩa là bã nhờn.
Nghĩa của sebo
Danh từ · giống đực
- Bã nhờn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sebum
Câu hỏi thường gặp
sebo nghĩa là gì?
sebo (danh từ) nghĩa là bã nhờn.
sebo là giống đực hay giống cái?
sebo là danh từ giống đực: il sebo, số nhiều i sebi.