TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

secessione

danh từ giống cái
/se.t͡ʃesˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la secessione · số nhiều: le secessioni

secessione nghĩa là sự ra khỏi, sự ly khai.

Nghĩa của secessione

Danh từ · giống cái

  1. Sự ra khỏi, sự ly khai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ secession

Câu hỏi thường gặp

secessione nghĩa là gì?

secessione (danh từ) nghĩa là sự ra khỏi, sự ly khai.

secessione là giống đực hay giống cái?

secessione là danh từ giống cái: la secessione, số nhiều le secessioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.