sedizione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sedizione · số nhiều: le sedizioni
sedizione nghĩa là cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn.
Nghĩa của sedizione
Danh từ · giống cái
- Cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uprising, insurrection; sedition
Câu hỏi thường gặp
sedizione nghĩa là gì?
sedizione (danh từ) nghĩa là cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn.
sedizione là giống đực hay giống cái?
sedizione là danh từ giống cái: la sedizione, số nhiều le sedizioni.