TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sedurre

/seˈdur.re/ giọng máy của trình duyệt

sedurre nghĩa là mê hoặc.

Nghĩa của sedurre

Động từ

  1. Mê hoặc.

Chia động từ sedurre

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sedottoDanh động từ: seducendo

Hiện tại presente

  • io seduco
  • tu seduci
  • lui/lei seduce
  • noi seduciamo
  • voi seducete
  • loro seducono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sedotto
  • tu hai sedotto
  • lui/lei ha sedotto
  • noi abbiamo sedotto
  • voi avete sedotto
  • loro hanno sedotto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io seducevo
  • tu seducevi
  • lui/lei seduceva
  • noi seducevamo
  • voi seducevate
  • loro seducevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sedussi
  • tu seducesti
  • lui/lei sedusse
  • noi seducemmo
  • voi seduceste
  • loro sedussero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sedurrò
  • tu sedurrai
  • lui/lei sedurrà
  • noi sedurremo
  • voi sedurrete
  • loro sedurranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sedurrei
  • tu sedurresti
  • lui/lei sedurrebbe
  • noi sedurremmo
  • voi sedurreste
  • loro sedurrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io seduca
  • che tu seduca
  • che lui/lei seduca
  • che noi seduciamo
  • che voi seduciate
  • che loro seducano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io seducessi
  • che tu seducessi
  • che lui/lei seducesse
  • che noi seducessimo
  • che voi seduceste
  • che loro seducessero

Mệnh lệnh imperativo

  • seduci! (tu)
  • seduca! (lei)
  • seduciamo! (noi)
  • seducete! (voi)
  • seducano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedurre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sedurre

  • Nel film, lo studente cerca di sedurre l'insegnante. Trong phim, người học sinh cố gắng quyến rũ giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868915
  • Lei era una donna seducente. Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477989
  • Era una donna seducente. Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477987

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to seduce, beguile

Câu hỏi thường gặp

sedurre nghĩa là gì?

sedurre (động từ) nghĩa là mê hoặc.

Chia động từ sedurre ở thì hiện tại thế nào?

io seduco, tu seduci, lui/lei seduce, noi seduciamo, voi seducete, loro seducono. Phân từ quá khứ: sedotto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.