TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

segatura

danh từ giống cái
/se.ɡaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la segatura · số nhiều: le segature

segatura nghĩa là mạt cưa, mùn cưa.

Nghĩa của segatura

Danh từ · giống cái

  1. Mạt cưa, mùn cưa.

Họ từ của segatura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sawdust

Câu hỏi thường gặp

segatura nghĩa là gì?

segatura (danh từ) nghĩa là mạt cưa, mùn cưa.

segatura là giống đực hay giống cái?

segatura là danh từ giống cái: la segatura, số nhiều le segature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.