segnalibro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il segnalibro · số nhiều: i segnalibri
segnalibro nghĩa là thẻ đánh dấu.
Nghĩa của segnalibro
Danh từ · giống đực
- Thẻ đánh dấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bookmark, bookmarker
Câu hỏi thường gặp
segnalibro nghĩa là gì?
segnalibro (danh từ) nghĩa là thẻ đánh dấu.
segnalibro là giống đực hay giống cái?
segnalibro là danh từ giống đực: il segnalibro, số nhiều i segnalibri.