segno di interpunzione
đi với mạo từ: il segno di interpunzione · số nhiều: i segni di interpunzione
segno di interpunzione nghĩa là dấu chấm câu, dấu chấm.
Nghĩa của segno di interpunzione
Danh từ · giống đực
- Dấu chấm câu, dấu chấm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segno di interpunzione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ punctuation mark
Câu hỏi thường gặp
segno di interpunzione nghĩa là gì?
segno di interpunzione (danh từ) nghĩa là dấu chấm câu, dấu chấm.
segno di interpunzione là giống đực hay giống cái?
segno di interpunzione là danh từ giống đực: il segno di interpunzione, số nhiều i segni di interpunzione.