segno diacritico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il segno diacritico · số nhiều: i segni diacritici
segno diacritico nghĩa là dấu phụ.
Nghĩa của segno diacritico
Danh từ · giống đực
- Dấu phụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diacritical mark, diacritic
Câu hỏi thường gặp
segno diacritico nghĩa là gì?
segno diacritico (danh từ) nghĩa là dấu phụ.
segno diacritico là giống đực hay giống cái?
segno diacritico là danh từ giống đực: il segno diacritico, số nhiều i segni diacritici.