TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

semema

danh từ giống cái
/seˈmɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la semema · số nhiều: le sememe

semema nghĩa là nghĩa vị.

Nghĩa của semema

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sememe

Câu hỏi thường gặp

semema nghĩa là gì?

semema (danh từ) nghĩa là nghĩa vị.

semema là giống đực hay giống cái?

semema là danh từ giống cái: la semema, số nhiều le sememe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.