semema
danh từ giống cái
/seˈmɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la semema · số nhiều: le sememe
semema nghĩa là nghĩa vị.
Nghĩa của semema
Danh từ · giống cái
- Nghĩa vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sememe
Câu hỏi thường gặp
semema nghĩa là gì?
semema (danh từ) nghĩa là nghĩa vị.
semema là giống đực hay giống cái?
semema là danh từ giống cái: la semema, số nhiều le sememe.