semibreve
danh từ giống cái
/se.miˈbrɛ.ve/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la semibreve · số nhiều: le semibrevi
semibreve nghĩa là nốt tròn.
Nghĩa của semibreve
Danh từ · giống cái
- Nốt tròn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semibreve
Câu hỏi thường gặp
semibreve nghĩa là gì?
semibreve (danh từ) nghĩa là nốt tròn.
semibreve là giống đực hay giống cái?
semibreve là danh từ giống cái: la semibreve, số nhiều le semibrevi.