TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

semibreve

danh từ giống cái
/se.miˈbrɛ.ve/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la semibreve · số nhiều: le semibrevi

semibreve nghĩa là nốt tròn.

Nghĩa của semibreve

Danh từ · giống cái

  1. Nốt tròn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ semibreve

Câu hỏi thường gặp

semibreve nghĩa là gì?

semibreve (danh từ) nghĩa là nốt tròn.

semibreve là giống đực hay giống cái?

semibreve là danh từ giống cái: la semibreve, số nhiều le semibrevi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.