semiconduttore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il semiconduttore · số nhiều: i semiconduttori
semiconduttore nghĩa là chất bán dẫn.
Nghĩa của semiconduttore
Danh từ · giống đực
- Chất bán dẫn.
Dạng từ của semiconduttore
| Giống cái | semiconduttrice |
| Giống cái số nhiều | semiconduttrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semiconductor
- Tính từ semiconducting
Câu hỏi thường gặp
semiconduttore nghĩa là gì?
semiconduttore (danh từ) nghĩa là chất bán dẫn.
semiconduttore là giống đực hay giống cái?
semiconduttore là danh từ giống đực: il semiconduttore, số nhiều i semiconduttori.