TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

semidio

danh từ giống đực
/se.miˈdi.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il semidio · số nhiều: i semidii

semidio nghĩa là á thần, bán thần.

Nghĩa của semidio

Danh từ · giống đực

  1. Á thần, bán thần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ demigod; demon

Câu hỏi thường gặp

semidio nghĩa là gì?

semidio (danh từ) nghĩa là á thần, bán thần.

semidio là giống đực hay giống cái?

semidio là danh từ giống đực: il semidio, số nhiều i semidii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.