TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

semiminima

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la semiminima · số nhiều: le semiminime

semiminima nghĩa là nốt đen.

Nghĩa của semiminima

Danh từ · giống cái

  1. Nốt đen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crotchet (British), quarter note (US)

Câu hỏi thường gặp

semiminima nghĩa là gì?

semiminima (danh từ) nghĩa là nốt đen.

semiminima là giống đực hay giống cái?

semiminima là danh từ giống cái: la semiminima, số nhiều le semiminime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.