semiminima
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la semiminima · số nhiều: le semiminime
semiminima nghĩa là nốt đen.
Nghĩa của semiminima
Danh từ · giống cái
- Nốt đen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crotchet (British), quarter note (US)
Câu hỏi thường gặp
semiminima nghĩa là gì?
semiminima (danh từ) nghĩa là nốt đen.
semiminima là giống đực hay giống cái?
semiminima là danh từ giống cái: la semiminima, số nhiều le semiminime.