TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seminterrato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il seminterrato · số nhiều: i seminterrati

seminterrato nghĩa là tầng hầm.

Nghĩa của seminterrato

Danh từ · giống đực

  1. Tầng hầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ basement; a flat / apartment in a basement

Câu hỏi thường gặp

seminterrato nghĩa là gì?

seminterrato (danh từ) nghĩa là tầng hầm.

seminterrato là giống đực hay giống cái?

seminterrato là danh từ giống đực: il seminterrato, số nhiều i seminterrati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.