TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

semivita

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la semivita · số nhiều: le semivite

semivita nghĩa là chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.

Nghĩa của semivita

Danh từ · giống cái

  1. Chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semivita

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ half-life

Câu hỏi thường gặp

semivita nghĩa là gì?

semivita (danh từ) nghĩa là chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.

semivita là giống đực hay giống cái?

semivita là danh từ giống cái: la semivita, số nhiều le semivite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.