semivita
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la semivita · số nhiều: le semivite
semivita nghĩa là chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.
Nghĩa của semivita
Danh từ · giống cái
- Chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semivita
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-life
Câu hỏi thường gặp
semivita nghĩa là gì?
semivita (danh từ) nghĩa là chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.
semivita là giống đực hay giống cái?
semivita là danh từ giống cái: la semivita, số nhiều le semivite.