semplicità
danh từ giống cái
/sem.pli.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la semplicità
semplicità nghĩa là tính đơn giản.
Nghĩa của semplicità
Danh từ · giống cái
- Tính đơn giản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ simplicity
Câu hỏi thường gặp
semplicità nghĩa là gì?
semplicità (danh từ) nghĩa là tính đơn giản.
semplicità là giống đực hay giống cái?
semplicità là danh từ giống cái: la semplicità.