TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

semplicità

danh từ giống cái
/sem.pli.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la semplicità

semplicità nghĩa là tính đơn giản.

Nghĩa của semplicità

Danh từ · giống cái

  1. Tính đơn giản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ simplicity

Câu hỏi thường gặp

semplicità nghĩa là gì?

semplicità (danh từ) nghĩa là tính đơn giản.

semplicità là giống đực hay giống cái?

semplicità là danh từ giống cái: la semplicità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.