TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seppia

danh từ giống cái
/ˈsep.pja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la seppia · số nhiều: le seppie

seppia nghĩa là mực nang.

Nghĩa của seppia

Danh từ · giống cái

  1. Mực nang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cuttlefish; sepia (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

seppia nghĩa là gì?

seppia (danh từ) nghĩa là mực nang.

seppia là giống đực hay giống cái?

seppia là danh từ giống cái: la seppia, số nhiều le seppie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.