seppia
danh từ giống cái
/ˈsep.pja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la seppia · số nhiều: le seppie
seppia nghĩa là mực nang.
Nghĩa của seppia
Danh từ · giống cái
- Mực nang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuttlefish; sepia (color/colour)
Câu hỏi thường gặp
seppia nghĩa là gì?
seppia (danh từ) nghĩa là mực nang.
seppia là giống đực hay giống cái?
seppia là danh từ giống cái: la seppia, số nhiều le seppie.