sequela
danh từ giống cái
/seˈkwɛ.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sequela · số nhiều: le sequele
sequela nghĩa là di chứng.
Nghĩa của sequela
Danh từ · giống cái
- Di chứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ string, sequence, series, string; sequela
Câu hỏi thường gặp
sequela nghĩa là gì?
sequela (danh từ) nghĩa là di chứng.
sequela là giống đực hay giống cái?
sequela là danh từ giống cái: la sequela, số nhiều le sequele.