TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sequela

danh từ giống cái
/seˈkwɛ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sequela · số nhiều: le sequele

sequela nghĩa là di chứng.

Nghĩa của sequela

Danh từ · giống cái

  1. Di chứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ string, sequence, series, string; sequela

Câu hỏi thường gặp

sequela nghĩa là gì?

sequela (danh từ) nghĩa là di chứng.

sequela là giống đực hay giống cái?

sequela là danh từ giống cái: la sequela, số nhiều le sequele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.