TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sequestro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/seˈkwɛs.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sequestro · số nhiều: i sequestri

sequestro nghĩa là sự bắt cóc.

Cũng là một dạng biến đổi của sequestrare — Bắt cóc.

Nghĩa của sequestro

Danh từ · giống đực

  1. Sự bắt cóc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequestro

Đồng nghĩa

Họ từ của sequestro

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confiscation; sequestration; kidnapping; sequestrum; abduction

Câu hỏi thường gặp

sequestro nghĩa là gì?

sequestro (danh từ) nghĩa là sự bắt cóc.

sequestro là giống đực hay giống cái?

sequestro là danh từ giống đực: il sequestro, số nhiều i sequestri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.