sera
đi với mạo từ: la sera · số nhiều: le sere
sera nghĩa là chiều tối.
Nghĩa của sera
Danh từ · giống cái
- Chiều tối.
Câu ví dụ với sera
- È di rigore l'abito da sera. Đầm dạ hội luôn được mong chờ.Tatoeba #4484
- Il negozio è aperto anche alla sera. Buổi tối quán vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2710572
- Sami mi ha chiamato la sera del 25. Sami gọi cho tôi vào chiều ngày 25. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6132688
- Sami mi ha chiamata la sera del 25. Sami gọi cho tôi vào chiều ngày 25. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6132690
- Sami mi chiamò la sera del 25. Sami gọi cho tôi vào chiều ngày 25. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6132691
- Ha piovuto per tutta la sera. Trời mưa cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6442800
- Abbiamo una verifica di vocaboli ogni venerdì sera. Chúng tôi có bài kiểm tra từ vựng vào thứ Sáu hằng tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879246
- È desiderato l'abito da sera. Đầm dạ hội luôn được mong chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946328
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evening
Câu hỏi thường gặp
sera nghĩa là gì?
sera (danh từ) nghĩa là chiều tối.
sera là giống đực hay giống cái?
sera là danh từ giống cái: la sera, số nhiều le sere.