serata
đi với mạo từ: la serata · số nhiều: le serate
serata nghĩa là buổi tối, dạ hội.
Nghĩa của serata
Danh từ · giống cái
- Buổi tối. (biên soạn)
- Dạ hội. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serata
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với serata
- Ha trascorso la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687462
- Lui trascorse la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687466
- Passò la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687468
- Ha passato la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410119
- Lui ha trascorso la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687463
- Trascorse la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687464
- Lui passò la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687470
- Lui ha passato la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evening, night
Câu hỏi thường gặp
serata nghĩa là gì?
serata (danh từ) nghĩa là buổi tối, dạ hội.
serata là giống đực hay giống cái?
serata là danh từ giống cái: la serata, số nhiều le serate.