TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

serata

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/seˈra.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la serata · số nhiều: le serate

serata nghĩa là buổi tối, dạ hội.

Nghĩa của serata

Danh từ · giống cái

  1. Buổi tối. (biên soạn)
  2. Dạ hội. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serata

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với serata

  • Ha trascorso la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687462
  • Lui trascorse la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687466
  • Passò la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687468
  • Ha passato la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410119
  • Lui ha trascorso la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687463
  • Trascorse la serata leggendo un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687464
  • Lui passò la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687470
  • Lui ha passato la serata a leggere un libro. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2687467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evening, night

Câu hỏi thường gặp

serata nghĩa là gì?

serata (danh từ) nghĩa là buổi tối, dạ hội.

serata là giống đực hay giống cái?

serata là danh từ giống cái: la serata, số nhiều le serate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.