serbatoio
/ser.baˈto.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il serbatoio · số nhiều: i serbatoi
serbatoio nghĩa là thùng, bể, két.
Nghĩa của serbatoio
Danh từ · giống đực
- Thùng.
- Bể, két.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tank, reservoir; cistern; magazine
Câu hỏi thường gặp
serbatoio nghĩa là gì?
serbatoio (danh từ) nghĩa là thùng, bể, két.
serbatoio là giống đực hay giống cái?
serbatoio là danh từ giống đực: il serbatoio, số nhiều i serbatoi.