TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

serbo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛr.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il serbo · số nhiều: i serbi

serbo nghĩa là người xéc-bi, tiếng xéc-bi, xéc-bi.

Nghĩa của serbo

Danh từ · giống đực

  1. Người xéc-bi.
  2. Tiếng xéc-bi.

Tính từ

  1. Xéc-bi.

Dạng từ của serbo

Giống cáiserba
Giống cái số nhiềuserbe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Serbian, Serb (of, from or relating to Serbia)
  • Danh từ Serbian, Serb (native or inhabitant of Serbia) (usually male); the Serbian language; only used in in serbo

Câu hỏi thường gặp

serbo nghĩa là gì?

serbo (danh từ, tính từ) nghĩa là người xéc-bi, tiếng xéc-bi, xéc-bi.

serbo là giống đực hay giống cái?

serbo là danh từ giống đực: il serbo, số nhiều i serbi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.