serraturiere
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il serraturiere · số nhiều: i serraturieri
serraturiere nghĩa là thợ sửa ống khóa.
Nghĩa của serraturiere
Danh từ · giống đực
- Thợ sửa ống khóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ locksmith
Câu hỏi thường gặp
serraturiere nghĩa là gì?
serraturiere (danh từ) nghĩa là thợ sửa ống khóa.
serraturiere là giống đực hay giống cái?
serraturiere là danh từ giống đực: il serraturiere, số nhiều i serraturieri.