sesamo
danh từ giống đực
/ˈsɛ.za.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sesamo · số nhiều: i sesami
sesamo nghĩa là mè, vừng.
Nghĩa của sesamo
Danh từ · giống đực
- Mè, vừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sesame
Câu hỏi thường gặp
sesamo nghĩa là gì?
sesamo (danh từ) nghĩa là mè, vừng.
sesamo là giống đực hay giống cái?
sesamo là danh từ giống đực: il sesamo, số nhiều i sesami.