TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sessa

danh từ giống cái
/ˈsɛs.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sessa · số nhiều: le sesse

sessa nghĩa là dao động lắc.

Nghĩa của sessa

Danh từ · giống cái

  1. Dao động lắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seiche

Câu hỏi thường gặp

sessa nghĩa là gì?

sessa (danh từ) nghĩa là dao động lắc.

sessa là giống đực hay giống cái?

sessa là danh từ giống cái: la sessa, số nhiều le sesse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.