settimanale
danh từ giống đực
/set.ti.maˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il settimanale · số nhiều: i settimanali
settimanale nghĩa là tuần báo, tuần san.
Nghĩa của settimanale
Danh từ · giống đực
- Tuần báo, tuần san.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ weekly
- Danh từ weekly (publication)
Câu hỏi thường gặp
settimanale nghĩa là gì?
settimanale (danh từ) nghĩa là tuần báo, tuần san.
settimanale là giống đực hay giống cái?
settimanale là danh từ giống đực: il settimanale, số nhiều i settimanali.