TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

settimanale

danh từ giống đực
/set.ti.maˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il settimanale · số nhiều: i settimanali

settimanale nghĩa là tuần báo, tuần san.

Nghĩa của settimanale

Danh từ · giống đực

  1. Tuần báo, tuần san.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ weekly
  • Danh từ weekly (publication)

Câu hỏi thường gặp

settimanale nghĩa là gì?

settimanale (danh từ) nghĩa là tuần báo, tuần san.

settimanale là giống đực hay giống cái?

settimanale là danh từ giống đực: il settimanale, số nhiều i settimanali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.