settimo
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛt.ti.mo/ giọng máy của trình duyệt
settimo nghĩa là thứ bảy.
Nghĩa của settimo
Tính từ
- Thứ bảy.
Dạng từ của settimo
| Giống cái số ít | settima |
| Giống đực số nhiều | settimi |
| Giống cái số nhiều | settime |
Cụm từ, thành ngữ với settimo
- settimo cielo — Chín tầng mây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ seventh
- Danh từ seventh (the one in seventh position); seventh (fraction)
Câu hỏi thường gặp
settimo nghĩa là gì?
settimo (tính từ) nghĩa là thứ bảy.