sezione ritmica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sezione ritmica · số nhiều: le sezioni ritmiche
sezione ritmica nghĩa là phần nhịp điệu.
Nghĩa của sezione ritmica
Danh từ · giống cái
- Phần nhịp điệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhythm section
Câu hỏi thường gặp
sezione ritmica nghĩa là gì?
sezione ritmica (danh từ) nghĩa là phần nhịp điệu.
sezione ritmica là giống đực hay giống cái?
sezione ritmica là danh từ giống cái: la sezione ritmica, số nhiều le sezioni ritmiche.