TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sezione ritmica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sezione ritmica · số nhiều: le sezioni ritmiche

sezione ritmica nghĩa là phần nhịp điệu.

Nghĩa của sezione ritmica

Danh từ · giống cái

  1. Phần nhịp điệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhythm section

Câu hỏi thường gặp

sezione ritmica nghĩa là gì?

sezione ritmica (danh từ) nghĩa là phần nhịp điệu.

sezione ritmica là giống đực hay giống cái?

sezione ritmica là danh từ giống cái: la sezione ritmica, số nhiều le sezioni ritmiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.