TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfinge

danh từ giống cái
/ˈsfin.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sfinge · số nhiều: le sfingi

sfinge nghĩa là nhân sư.

Nghĩa của sfinge

Danh từ · giống cái

  1. Nhân sư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sphinx; a type of zeppole

Câu hỏi thường gặp

sfinge nghĩa là gì?

sfinge (danh từ) nghĩa là nhân sư.

sfinge là giống đực hay giống cái?

sfinge là danh từ giống cái: la sfinge, số nhiều le sfingi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.