sfintere
danh từ giống đực
/sfinˈtɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo sfintere · số nhiều: gli sfinteri
sfintere nghĩa là cơ thắt.
Nghĩa của sfintere
Danh từ · giống đực
- Cơ thắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sphincter
Câu hỏi thường gặp
sfintere nghĩa là gì?
sfintere (danh từ) nghĩa là cơ thắt.
sfintere là giống đực hay giống cái?
sfintere là danh từ giống đực: lo sfintere, số nhiều gli sfinteri.