sgabello
danh từ giống đực
/zɡaˈbɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo sgabello · số nhiều: gli sgabelli
sgabello nghĩa là ghế đẩu.
Nghĩa của sgabello
Danh từ · giống đực
- Ghế đẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stool (low, such as a pouffe; or high, especially in a bar), footstool
Câu hỏi thường gặp
sgabello nghĩa là gì?
sgabello (danh từ) nghĩa là ghế đẩu.
sgabello là giống đực hay giống cái?
sgabello là danh từ giống đực: lo sgabello, số nhiều gli sgabelli.