TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sgabello

danh từ giống đực
/zɡaˈbɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sgabello · số nhiều: gli sgabelli

sgabello nghĩa là ghế đẩu.

Nghĩa của sgabello

Danh từ · giống đực

  1. Ghế đẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stool (low, such as a pouffe; or high, especially in a bar), footstool

Câu hỏi thường gặp

sgabello nghĩa là gì?

sgabello (danh từ) nghĩa là ghế đẩu.

sgabello là giống đực hay giống cái?

sgabello là danh từ giống đực: lo sgabello, số nhiều gli sgabelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.