TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Shanghai

/ʃanˈɡaj/ giọng máy của trình duyệt

Shanghai nghĩa là thượng hải.

Nghĩa của Shanghai

Danh từ riêng

  1. Thượng hải.

Câu ví dụ với Shanghai

  • Io vengo da Shanghai. Tôi là người Thượng Hải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4582550
  • Vengo da Shanghai. Tôi là người Thượng Hải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4582549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Shanghai (a major port city and direct-administered municipality of China, the largest urban area in China)

Câu hỏi thường gặp

Shanghai nghĩa là gì?

Shanghai (danh từ riêng) nghĩa là thượng hải.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.