TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

shogunato

danh từ giống đực
/ʃo.ɡuˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo shogunato · số nhiều: gli shogunati

shogunato nghĩa là mạc phủ.

Nghĩa của shogunato

Danh từ · giống đực

  1. Mạc phủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shogunate

Câu hỏi thường gặp

shogunato nghĩa là gì?

shogunato (danh từ) nghĩa là mạc phủ.

shogunato là giống đực hay giống cái?

shogunato là danh từ giống đực: lo shogunato, số nhiều gli shogunati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.