TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

siamese

danh từ cả hai giống
/sjaˈme.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la siamese · số nhiều: i siamesi

siamese nghĩa là xiêm.

Nghĩa của siamese

Danh từ · cả hai giống

  1. Xiêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Siamese, Thai
  • Danh từ Siamese person; Siamese cat; the Siamese language; Thai

Câu hỏi thường gặp

siamese nghĩa là gì?

siamese (danh từ) nghĩa là xiêm.

siamese là giống đực hay giống cái?

siamese là danh từ cả hai giống: il/la siamese, số nhiều i siamesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.