sibilo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sibilo · số nhiều: i sibili
sibilo nghĩa là thở dài.
Nghĩa của sibilo
Danh từ · giống đực
- Thở dài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hiss, hissing; whistle, whistling; whine
Câu hỏi thường gặp
sibilo nghĩa là gì?
sibilo (danh từ) nghĩa là thở dài.
sibilo là giống đực hay giống cái?
sibilo là danh từ giống đực: il sibilo, số nhiều i sibili.