similitudine
danh từ giống cái
/si.mi.liˈtu.di.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la similitudine · số nhiều: le similitudini
similitudine nghĩa là so sánh.
Nghĩa của similitudine
Danh từ · giống cái
- So sánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ simile; similarity (especially in geometry)
Câu hỏi thường gặp
similitudine nghĩa là gì?
similitudine (danh từ) nghĩa là so sánh.
similitudine là giống đực hay giống cái?
similitudine là danh từ giống cái: la similitudine, số nhiều le similitudini.