TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

similitudine

danh từ giống cái
/si.mi.liˈtu.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la similitudine · số nhiều: le similitudini

similitudine nghĩa là so sánh.

Nghĩa của similitudine

Danh từ · giống cái

  1. So sánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ simile; similarity (especially in geometry)

Câu hỏi thường gặp

similitudine nghĩa là gì?

similitudine (danh từ) nghĩa là so sánh.

similitudine là giống đực hay giống cái?

similitudine là danh từ giống cái: la similitudine, số nhiều le similitudini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.