simpatico
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/simˈpa.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
simpatico nghĩa là dễ mến, dễ thương, dễ gần.
Nghĩa của simpatico
Tính từ
- Dễ mến, dễ thương, dễ gần. (biên soạn)
Dạng từ của simpatico
| Giống cái số ít | simpatica |
| Giống đực số nhiều | simpatici |
| Giống cái số nhiều | simpatiche |
| So sánh nhất | simpaticissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simpatico
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nice, pleasing, popular, cute, amusing, funny; sympathetic, invisible (of ink); sympathetic
- Danh từ a nice, pleasing, popular, cute, amusing or funny person; sympathetic nervous system, automatic nervous system
Câu hỏi thường gặp
simpatico nghĩa là gì?
simpatico (tính từ) nghĩa là dễ mến, dễ thương, dễ gần.