TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

simmetria

danh từ giống cái
/sim.meˈtri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la simmetria · số nhiều: le simmetrie

simmetria nghĩa là sự đối xứng.

Nghĩa của simmetria

Danh từ · giống cái

  1. Sự đối xứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ symmetry

Câu hỏi thường gặp

simmetria nghĩa là gì?

simmetria (danh từ) nghĩa là sự đối xứng.

simmetria là giống đực hay giống cái?

simmetria là danh từ giống cái: la simmetria, số nhiều le simmetrie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.