sinapsi
danh từ giống cái
/siˈna.psi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sinapsi
sinapsi nghĩa là xináp.
Nghĩa của sinapsi
Danh từ · giống cái
- Xináp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synapse; synapsis
Câu hỏi thường gặp
sinapsi nghĩa là gì?
sinapsi (danh từ) nghĩa là xináp.
sinapsi là giống đực hay giống cái?
sinapsi là danh từ giống cái: la sinapsi.