TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sindaca

danh từ giống cái
/ˈsin.da.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sindaca · số nhiều: le sindache

sindaca nghĩa là thị trưởng.

Nghĩa của sindaca

Danh từ · giống cái

  1. Thị trưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female mayor

Câu hỏi thường gặp

sindaca nghĩa là gì?

sindaca (danh từ) nghĩa là thị trưởng.

sindaca là giống đực hay giống cái?

sindaca là danh từ giống cái: la sindaca, số nhiều le sindache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.