TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sinizzazione

danh từ giống cái
/si.nid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sinizzazione · số nhiều: le sinizzazioni

sinizzazione nghĩa là hán hoá, trung quốc hoá.

Nghĩa của sinizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Hán hoá, trung quốc hoá, hoa hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sinicization

Câu hỏi thường gặp

sinizzazione nghĩa là gì?

sinizzazione (danh từ) nghĩa là hán hoá, trung quốc hoá.

sinizzazione là giống đực hay giống cái?

sinizzazione là danh từ giống cái: la sinizzazione, số nhiều le sinizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.