sinizzazione
danh từ giống cái
/si.nid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sinizzazione · số nhiều: le sinizzazioni
sinizzazione nghĩa là hán hoá, trung quốc hoá.
Nghĩa của sinizzazione
Danh từ · giống cái
- Hán hoá, trung quốc hoá, hoa hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sinicization
Câu hỏi thường gặp
sinizzazione nghĩa là gì?
sinizzazione (danh từ) nghĩa là hán hoá, trung quốc hoá.
sinizzazione là giống đực hay giống cái?
sinizzazione là danh từ giống cái: la sinizzazione, số nhiều le sinizzazioni.