TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sintetizzatore

danh từ giống đực
/sin.te.tid.d͡zaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sintetizzatore · số nhiều: i sintetizzatori

sintetizzatore nghĩa là bộ tổng hợp.

Nghĩa của sintetizzatore

Danh từ · giống đực

  1. Bộ tổng hợp.

Dạng từ của sintetizzatore

Giống cáisintetizzatrice
Giống cái số nhiềusintetizzatrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synthesizer
  • Tính từ synthesizer

Câu hỏi thường gặp

sintetizzatore nghĩa là gì?

sintetizzatore (danh từ) nghĩa là bộ tổng hợp.

sintetizzatore là giống đực hay giống cái?

sintetizzatore là danh từ giống đực: il sintetizzatore, số nhiều i sintetizzatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.