sintetizzatore
danh từ giống đực
/sin.te.tid.d͡zaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sintetizzatore · số nhiều: i sintetizzatori
sintetizzatore nghĩa là bộ tổng hợp.
Nghĩa của sintetizzatore
Danh từ · giống đực
- Bộ tổng hợp.
Dạng từ của sintetizzatore
| Giống cái | sintetizzatrice |
| Giống cái số nhiều | sintetizzatrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synthesizer
- Tính từ synthesizer
Câu hỏi thường gặp
sintetizzatore nghĩa là gì?
sintetizzatore (danh từ) nghĩa là bộ tổng hợp.
sintetizzatore là giống đực hay giống cái?
sintetizzatore là danh từ giống đực: il sintetizzatore, số nhiều i sintetizzatori.