TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sizigia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sizigia · số nhiều: le sizigie

sizigia nghĩa là sóc vọng.

Nghĩa của sizigia

Danh từ · giống cái

  1. Sóc vọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ syzygy

Câu hỏi thường gặp

sizigia nghĩa là gì?

sizigia (danh từ) nghĩa là sóc vọng.

sizigia là giống đực hay giống cái?

sizigia là danh từ giống cái: la sizigia, số nhiều le sizigie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.