TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

slegare

/zleˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

slegare nghĩa là cởi, tháo.

Nghĩa của slegare

Động từ

  1. Cởi, tháo.

Chia động từ slegare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: slegatoDanh động từ: slegando

Hiện tại presente

  • io slego
  • tu sleghi
  • lui/lei slega
  • noi sleghiamo
  • voi slegate
  • loro slegano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho slegato
  • tu hai slegato
  • lui/lei ha slegato
  • noi abbiamo slegato
  • voi avete slegato
  • loro hanno slegato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io slegavo
  • tu slegavi
  • lui/lei slegava
  • noi slegavamo
  • voi slegavate
  • loro slegavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io slegai
  • tu slegasti
  • lui/lei slegò
  • noi slegammo
  • voi slegaste
  • loro slegarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io slegherò
  • tu slegherai
  • lui/lei slegherà
  • noi slegheremo
  • voi slegherete
  • loro slegheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io slegherei
  • tu slegheresti
  • lui/lei slegherebbe
  • noi slegheremmo
  • voi sleghereste
  • loro slegherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sleghi
  • che tu sleghi
  • che lui/lei sleghi
  • che noi sleghiamo
  • che voi sleghiate
  • che loro sleghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io slegassi
  • che tu slegassi
  • che lui/lei slegasse
  • che noi slegassimo
  • che voi slegaste
  • che loro slegassero

Mệnh lệnh imperativo

  • slega! (tu)
  • sleghi! (lei)
  • sleghiamo! (noi)
  • slegate! (voi)
  • sleghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với slegare

  • Slega il cane. Cởi xích chó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9440635
  • Slegate il cane. Cởi xích chó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9440636
  • Sleghi il cane. Cởi xích chó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9440637

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to untie; to free, release, liberate

Câu hỏi thường gặp

slegare nghĩa là gì?

slegare (động từ) nghĩa là cởi, tháo.

Chia động từ slegare ở thì hiện tại thế nào?

io slego, tu sleghi, lui/lei slega, noi sleghiamo, voi slegate, loro slegano. Phân từ quá khứ: slegato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.