TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

smarrito

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zmarˈri.to/ giọng máy của trình duyệt

smarrito nghĩa là thất lạc.

Cũng là một dạng biến đổi của smarrire — Mất.

Nghĩa của smarrito

Tính từ

  1. Thất lạc.

Dạng từ của smarrito

Giống cái số ítsmarrita
Giống đực số nhiềusmarriti
Giống cái số nhiềusmarrite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lost; bewildered, nonplussed

Câu hỏi thường gặp

smarrito nghĩa là gì?

smarrito (tính từ) nghĩa là thất lạc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.